Có trăng quên đèn
Direct English translation
When there is moonlight, one forgets the lamp.
Equivalent English version
New lords, new laws
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói phụ bạc, có cái sáng hơn, tốt hơn trước mắt thì quên ngay cái đã từng gắn bó và hữu ích với mình. Thường dùng để chê trách sự thay lòng đổi dạ, không biết nhớ nghĩa cũ.
English explanation
Describes someone who becomes ungrateful or disloyal, forgetting what once helped or accompanied them when something seemingly better appears. It is used to criticize fickleness and faithlessness.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có cam phụ quýt, có người phụ ta
- Có đó bỏ đăng
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có the quên lụa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có rau diếp tình phụ xương sông
- Có xương sông tình phụ lá lốt
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau